Giáo trình đào tạo

Giáo trình các môn nghề Quản trị mạng máy tính

Thứ tự Môn học / Mô đun
1 5.210.60 - An toàn mạng
2 5.14 - Anh văn giao tiếp
3 6.14 - Anh văn giao tiếp
4 5.28 - AVCN Công nghệ thông tin
5 6.210.84 - Bảo trì hệ thống mạng
6 6.210.81 - Cấu hình và quản trị thiết bị mạng
7 5.11 - Chính trị
8 6.11 - Chính trị
9 6.21 - Chính trị
10 5.210.58 - Công nghệ mạng không dây
11 5.15 - Giáo dục quốc phòng - An ninh
12 6.15 - Giáo dục quốc phòng - An ninh
13 6.27 - Giáo dục quốc phòng - An ninh
14 5.13 - Giáo dục thể chất
15 6.13 - Giáo dục thể chất
16 6.23 - Giáo dục thể chất
17 5.77 - Hệ điều hành Windows Server
18 6.210.86 - Học tập tại doanh nghiệp
19 5.74 - Lắp ráp và cài đặt máy tính
20 5.71 - Lập bảng tính
21 5.73 - Lập trình căn bản
22 5.75 - Mạng máy tính
23 5.12 - Pháp luật
24 6.12 - Pháp luật
25 6.22 - Pháp luật
26 5.210.57 - Quản trị hệ thống mạng Linux
27 5.210.61 - Quản trị hệ thống Web Server và Mail Server
28 5.210.59 - Quản trị mạng 1
29 6.210.82 - Quản trị mạng 2
30 5.70 - Soạn thảo văn bản
31 5.78 - Thiết kế trang Web
32 5.210.56 - Thiết kế và xây dựng mạng LAN
33 5.16 - Tin học
34 6.16 - Tin học
35 6.26 - Tin học
36 6.210.80 - Triển khai hệ thống ảo hóa
37 6.210.83 - Triển khai hệ thống tường lửa
38 5.72 - Xây dựng bài thuyết trình
39 5.76 - Xử lý ảnh
Các tin khác