Giáo trình đào tạo

Giáo trình các môn nghề Điện tử công nghiệp

Thứ tự Môn học / Mô đun
1 5.30 - An toàn lao động - Tổ chức sản xuất
2 5.14 - Anh văn giao tiếp
3 6.14 - Anh văn giao tiếp
4 5.21 - AVCN Điện tử công nghiệp
5 5.11 - Chính trị
6 6.11 - Chính trị
7 6.21 - Chính trị
8 5.58 - Điện khí nén
9 5.225.60 - Điện tử công suất
10 5.57 - Điện tử cơ bản
11 5.225.57 - Điện tử tương tự
12 5.55 - Đo lường điện - điện tử
13 5.15 - Giáo dục quốc phòng - An ninh
14 6.15 - Giáo dục quốc phòng - An ninh
15 6.27 - Giáo dục quốc phòng - An ninh
16 5.13 - Giáo dục thể chất
17 6.13 - Giáo dục thể chất
18 6.23 - Giáo dục thể chất
19 6.225.82 - Hệ thống sản xuất linh hoạt MPS
20 6.225.86 - Học tập doanh nghiệp
21 5.225.61 - Kỹ thuật cảm biến
22 6.225.81 - Kỹ thuật điều khiển robot tự hành
23 5.225.58 - Kỹ thuật số
24 5.56 - Lắp đặt điện dân dụng
25 6.225.84 - Lắp đặt hệ thống điều khiển công nghiệp
26 5.38 - Mạch điện
27 5.225.56 - Mạch điện tử nâng cao
28 6.225.83 - Mạng truyền thông công nghiệp
29 5.12 - Pháp luật
30 6.12 - Pháp luật
31 6.22 - Pháp luật
32 5.60 - PLC cơ bản
33 6.225.80 - PLC nâng cao
34 5.225.59 - Thiết kế mạch bằng máy tính
35 6.225.85 - Thực tập tại doanh nghiệp
36 5.16 - Tin học
37 6.16 - Tin học
38 6.26 - Tin học
39 5.59 - Trang bị điện cơ bản
40 5.225.63 - Ứng dụng điều khiển, đo lường công nghiệp
41 5.37 - Vẽ điện
42 5.225.62 - Vi điều khiển
Các tin khác